iphone-16

iPhone 16 - Thông số kỹ thuật

Màu

  • Đen

  • Trắng

  • Hồng

  • Xanh Mòng Két

  • Xanh Lưu Ly

Thiết kế nhôm, Mặt trước Ceramic Shield, Mặt sau bằng kính pha màu (Đen, Hồng, Xanh Mòng Két, Xanh Lưu Ly)

Dung Lượng Lưu Trữ1

  • 128GB

  • 256GB

  • 512GB

Kích Thước Và Trọng Lượng2

  • Rộng: 71,6 mm

  • Cao: 147,6 mm

  • Dày: 7,80 mm

  • Trọng Lượng: 170 gram

Màn Hình

  • Màn hình Super Retina XDR

  • Màn hình toàn phần OLED 6,1 inch (theo đường chéo)

  • Độ phân giải 2556x1179 pixel với mật độ điểm ảnh 460 ppi

  • Dynamic Island

  • Màn hình HDR

  • True Tone

  • Dải màu rộng (P3)

  • Haptic Touch

  • Tỷ lệ tương phản 2.000.000:1 (tiêu chuẩn)

  • Độ sáng tối đa 1000 nit (tiêu chuẩn); độ sáng đỉnh 1600 nit (HDR); độ sáng đỉnh 2000 nit (ngoài trời); độ sáng tối thiểu 1 nit

  • Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay

  • Hỗ trợ hiển thị đồng thời nhiều ngôn ngữ và ký tự

Màn hình iPhone 16 có các góc bo tròn theo đường cong tuyệt đẹp và nằm gọn theo một hình chữ nhật chuẩn. Khi tính theo hình chữ nhật chuẩn, kích thước màn hình theo đường chéo là 6,12 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn).

Chống Tia Nước, Chống Nước, Và Chống Bụi3

Đạt mức IP68 (chống nước ở độ sâu tối đa 6 mét trong vòng tối đa 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529

Chip

  • Chip A18

  • CPU 6 lõi với 2 lõi hiệu năng và 4 lõi tiết kiệm điện

  • GPU 5 lõi

  • Neural Engine 16 lõi

Apple Intelligence

Apple Intelligence được tích hợp trên các ứng dụng và trải nghiệm để giúp bạn giao tiếp, thể hiện bản thân và hoàn thành công việc dễ dàng. Với tính năng bảo vệ quyền riêng tư đột phá, Apple Intelligence giúp bạn yên tâm rằng không một ai khác có thể truy cập dữ liệu của bạn, kể cả Apple.4

Camera

Hệ thống camera kép tiên tiến

  • 48MP Fusion Main: 26 mm, khẩu độ ƒ/1.6, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến, Focus Pixels 100%, hỗ trợ ảnh có độ phân giải siêu cao (24MP và 48MP)

  • Đồng thời hỗ trợ Telephoto 2x 12MP: 52 mm, khẩu độ ƒ/1.6, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến, Focus Pixels 100%

  • 12MP Ultra Wide: 13 mm, khẩu độ ƒ/2.2 và trường ảnh 120°, Focus Pixels 100%

  • Độ phóng đại quang học 2x, độ thu nhỏ quang học 2x; phạm vi thu phóng quang học 4x

  • Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 10x

  • Điều Khiển Camera

  • Lớp bảo vệ ống kính bằng sapphire

  • Flash True Tone

  • Photonic Engine

  • Deep Fusion

  • HDR thông minh thế hệ 5

  • Ảnh chân dung thế hệ mới với tính năng Lấy Nét và Điều Khiển Chiều Sâu

  • Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ

  • Chế độ Ban Đêm

  • Chụp ảnh toàn cảnh Panorama (lên đến 63MP)

  • Phong Cách Nhiếp Ảnh thế hệ mới nhất

  • Ảnh không gian

  • Chụp ảnh macro

  • Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos

  • Hiệu chỉnh ống kính (Ultra Wide)

  • Hiệu chỉnh mắt đỏ nâng cao

  • Tự động chống rung hình ảnh

  • Chế độ Chụp Liên Tục

  • Định vị ảnh

  • Định dạng của hình ảnh được chụp: HEIF và JPEG

Quay Video

  • Quay video 4K Dolby Vision ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps

  • Quay video 1080p Dolby Vision ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps

  • Quay video 720p Dolby Vision ở tốc độ 30 fps

  • Chế độ Điện Ảnh lên đến 4K Dolby Vision ở tốc độ 30 fps

  • Chế độ Hành Động lên đến 2,8K Dolby Vision ở tốc độ 60 fps

  • Quay video macro, bao gồm chế độ quay chậm và tua nhanh

  • Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps hoặc 240 fps

  • Quay video không gian 1080p ở tốc độ 30 fps

  • Video tua nhanh có chống rung

  • Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm

  • Quay video QuickTake lên đến 4K Dolby Vision ở tốc độ 60 fps

  • Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến cho video (Fusion Main)

  • Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 6x

  • Phóng đại âm thanh

  • Flash True Tone

  • Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)

  • Video tự động lấy nét liên tiếp

  • Chụp ảnh tĩnh 8MP trong khi quay video 4K

  • Thu phóng khi xem

  • Định dạng của video được quay: HEVC và H.264

  • Âm Thanh Không Gian và thu âm stereo

  • Giảm tiếng gió

  • Hòa Âm

Camera TrueDepth

  • Camera 12MP

  • Khẩu độ ƒ/1.9

  • Tự động lấy nét theo pha Focus Pixels

  • Flash Retina

  • Photonic Engine

  • Deep Fusion

  • HDR thông minh thế hệ 5

  • Ảnh chân dung thế hệ mới với tính năng Lấy Nét và Điều Khiển Chiều Sâu

  • Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ

  • Animoji và Memoji

  • Chế độ Ban Đêm

  • Phong Cách Nhiếp Ảnh thế hệ mới nhất

  • Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos

  • Hiệu chỉnh ống kính

  • Tự động chống rung hình ảnh

  • Chế độ Chụp Liên Tục

  • Quay video 4K Dolby Vision ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps

  • Quay video 1080p Dolby Vision ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps

  • Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K Dolby Vision ở tốc độ 30 fps

  • Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps

  • Video tua nhanh có chống rung

  • Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm

  • Quay video QuickTake lên đến 4K ở tốc độ 60 fps chất lượng Dolby Vision

  • Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)

  • Âm Thanh Không Gian và thu âm stereo

  • Giảm tiếng gió

  • Hòa Âm

Pin Và Nguồn Điện5

  • Thời gian xem video: Lên đến 22 giờ

  • Thời gian xem video (trực tuyến): Lên đến 18 giờ

  • Thời gian nghe nhạc: Lên đến 80 giờ

  • Tích hợp pin sạc lithium-ion

  • Khả năng sạc nhanh: Sạc lên đến 50% trong khoảng 30 phút6 với bộ tiếp hợp 20W trở lên (được bán riêng) sử dụng cáp sạc USB‑C, hoặc với bộ tiếp hợp 30W trở lên sử dụng Bộ Sạc MagSafe (cả hai đều được bán riêng)

Face ID

Camera TrueDepth hỗ trợ nhận diện khuôn mặt

Yên Tâm

  • SOS Khẩn Cấp

  • Phát Hiện Va Chạm7

Mạng Di Động Và Không Dây

Phiên bản A3287 và A3290*

  • FDD‑5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n30, n66, n70, n75, n76)

  • TDD‑5G NR (Băng tần n38, n40, n41, n48, n53, n77, n78, n79)

  • FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)

  • TDD‑LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 53)

  • UMTS/HSPA+/DC‑HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)

  • GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)

  • 5G (sub‑6 GHz) với 4x4 MIMO8

  • LTE Gigabit với 4x4 MIMO8

  • Wi‑Fi 7 (802.11be) với 2x2 MIMO9

  • Bluetooth 5.3

  • Chip Apple Ultra Wideband thế hệ thứ 210

  • Công nghệ mạng Thread

  • NFC có chế độ đọc

  • Thẻ Truy Cập Nhanh với chế độ dự trữ năng lượng

Để biết thông tin về hỗ trợ mạng 5G và LTE, vui lòng liên hệ nhà mạng và truy cập apple.com/vn/iphone/cellular.

Định Vị

  • GPS, GLONASS, Galileo, QZSS và BeiDou

  • La bàn kỹ thuật số

  • Wi‑Fi

  • Mạng di động

  • Định vị vi mô iBeacon

Các Nút Bấm Và Cổng Kết Nối Bên Ngoài

  • Tăng/giảm âm lượng

  • Nút Tác Vụ

  • Điều Khiển Camera

  • Nút sườn

  • Cổng kết nối USB‑C

  • Micrô tích hợp sẵn

  • Loa stereo tích hợp sẵn

Tính năng của nút Tác Vụ

  • Chế độ Im Lặng, Tập Trung, Camera, Trí Thông Minh Thị Giác,11 Đèn Pin, Ghi Âm, Nhận Dạng Nhạc, Dịch Thuật, Kính Lúp, Điều Khiển, Phím Tắt hoặc Trợ Năng

Các công cụ điều khiển camera

  • Độ Phơi Sáng, Chiều Sâu, Thu Phóng, Camera, Phong Cách, Tông

Sạc Và Kết Nối

Cổng kết nối USB‑C hỗ trợ:

  • Sạc

  • DisplayPort

  • USB 2 (lên đến 480Mb/s)

MagSafe Và Sạc Không Dây

  • Sạc không dây MagSafe lên đến 25W6

  • Sạc không dây Qi2 lên đến 25W6

  • Dãy nam châm

  • Nam châm căn chỉnh

  • NFC Nhận Dạng Phụ Kiện

  • Từ kế

Cảm Biến

  • Face ID

  • Áp kế

  • Con quay hồi chuyển độ lệch tương phản cao

  • Gia tốc kế lực G cao

  • Cảm biến tiệm cận

  • Hai cảm biến ánh sáng môi trường xung quanh

Thẻ SIM

  • SIM kép (nano-SIM và eSIM)12

  • Hỗ trợ eSIM kép12

Apple Pay

  • Thanh toán qua iPhone bên trong các ứng dụng và trên các trang web bằng cách sử dụng Face ID

  • Hoàn tất thanh toán với Apple Pay trên Mac của bạn

Gọi Video13

  • Gọi video FaceTime qua mạng di động hoặc Wi‑Fi

  • Gọi video FaceTime HD (1080p) qua mạng 5G hoặc Wi‑Fi

  • SharePlay

  • Chia sẻ màn hình

  • Chế độ Chân Dung trong video FaceTime

  • Âm Thanh Không Gian

  • Chế độ micrô Tách Lời Nói và Âm Phổ Rộng

  • Phóng to thu nhỏ với camera sau

Gọi Thoại13

  • FaceTime âm thanh

  • Gọi Wi‑Fi8

  • SharePlay

  • Chia sẻ màn hình

  • Âm Thanh Không Gian

  • Chế độ micrô Tách Lời Nói và Âm Phổ Rộng

Nghe Nhạc

  • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm AAC, APAC, MP3, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, và Dolby Atmos

  • Chế độ Âm Thanh Không Gian

  • Giới hạn âm lượng tối đa do người dùng quyết định

Xem Video

  • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm HEVC, H.264, và AV1

  • HDR với công nghệ Dolby Vision, HDR10+/HDR10, và HLG

  • AirPlay có thể phản chiếu màn hình, ảnh và video có độ phân giải lên đến 4K HDR lên Apple TV (thế hệ thứ 2 trở lên) hoặc TV thông minh có hỗ trợ AirPlay

  • Hỗ trợ phản chiếu video và đầu ra video: Lên đến 4K HDR thông qua đầu ra DisplayPort nguyên bản bằng USB‑C hoặc Bộ Chuyển Đổi AV Kỹ Thuật Số USB‑C (phiên bản A2119; bộ chuyển đổi được bán riêng)14

Siri15

  • Nhận trợ giúp thực hiện các công việc hàng ngày như gửi tin nhắn, đặt lời nhắc và hơn thế nữa

  • Kích hoạt chế độ rảnh tay chỉ bằng giọng nói với “Hey Siri” hoặc sử dụng Nhập Liệu Vào Siri

  • Quyền riêng tư được bảo vệ mạnh mẽ nhất so với mọi trợ lý thông minh khác

  • Với sự hỗ trợ của Apple Intelligence, Siri tự nhiên hơn và hữu ích hơn4

Hệ Điều Hành

iOS

iOS là hệ điều hành an toàn và đậm chất riêng nhất thế giới dành cho điện thoại di động, được trang bị các tính năng mạnh mẽ và được thiết kế để bảo vệ quyền riêng tư của bạn.

Quyền Riêng Tư

iPhone được thiết kế hoàn toàn để bảo vệ thông tin cá nhân của bạn. Mỗi chiếc iPhone đều sở hữu tính năng xác thực bảo mật bằng gương mặt. Các ứng dụng cần có sự đồng ý của bạn để theo dõi hoạt động của bạn trên ứng dụng hay website của các công ty khác. Tin nhắn iMessages và các cuộc gọi video FaceTime của bạn được mã hóa đầu cuối. Và hơn thế nữa.

Trợ Năng

Các tính năng trợ năng tích hợp sẵn hỗ trợ các nhu cầu về thị giác, vận động, thính giác, khả năng nói và năng lực nhận thức để bạn khai thác tối đa tiềm năng của iPhone theo những cách phù hợp nhất.

Các tính năng bao gồm:

  • VoiceOver

  • Zoom

  • Kính Lúp

  • Điều Khiển Công Tắc

  • AssistiveTouch

  • Theo Dõi Mắt

  • Chú Thích Chi Tiết

  • Giọng Nói Cá Nhân

  • Lời Nói Trực Tiếp

  • Nhập Liệu Vào Siri

  • Phím Tắt Giọng Nói

  • Nội Dung Được Đọc

Các Ứng Dụng Tích Hợp Sẵn

  • Apple Store

  • App Store

  • Sách

  • Máy tính

  • Lịch

  • Camera

  • Clips

  • Đồng hồ

  • La bàn

  • Danh bạ

  • FaceTime

  • Tệp

  • Tìm

  • Thể dục

  • Freeform

  • GarageBand

  • Sức khỏe

  • Nhà

  • iMovie

  • iTunes Store

  • Nhật ký

  • Keynote

  • Kính lúp

  • Mail

  • Bản đồ

  • Đo

  • Tin nhắn

  • Nhạc

  • Ghi chú

  • Numbers

  • Pages

  • Mật khẩu

  • Điện thoại

  • Ảnh

  • Podcast

  • Lời nhắc

  • Safari

  • Cài đặt

  • Phím tắt

  • Chứng khoán

  • Mẹo

  • Dịch thuật

  • TV

  • Ghi âm

  • Watch

  • Thời tiết

Để xem danh sách đầy đủ các ứng dụng Apple có sẵn trên iPhone, truy cập apple.com/vn/apps.

Cấp Độ Tương Thích Trợ Thính

Tương Thích Với Thiết Bị Trợ Thính

Yêu Cầu Hệ Thống

  • Tài Khoản Apple (bắt buộc đối với một số tính năng)

  • Truy cập Internet16

  • Quá trình đồng bộ hóa với Mac hoặc PC cần phải có:

  • macOS Catalina 10.15 trở lên sử dụng Finder

  • macOS High Sierra 10.13 cho tới macOS Mojave 10.14.6 sử dụng iTunes 12.8 trở lên

  • Windows 10 trở lên sử dụng iTunes 12.12.10 trở lên (tải xuống miễn phí từ apple.com/vn/itunes/download)

Môi Trường Hoạt Động

  • Nhiệt độ môi trường khi hoạt động: 0° đến 35° C

  • Nhiệt độ khi không hoạt động: −20° đến 45° C

  • Độ ẩm tương đối: 5% đến 95% không ngưng tụ

  • Độ cao hoạt động: được thử nghiệm ở độ cao lên đến 3.000 mét

Ngôn Ngữ

Hỗ trợ ngôn ngữ

Tiếng Anh (Úc, Anh, Mỹ), tiếng Trung Quốc (Giản thể, Phồn thể, Phồn thể Hồng Kông), tiếng Pháp (Canada, Pháp), tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Tây Ban Nha (Châu Mỹ La Tinh, Tây Ban Nha), tiếng Ả Rập, tiếng Bulgaria, tiếng Catalan, tiếng Croatia, tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Phần Lan, tiếng Hy Lạp, tiếng Do Thái, tiếng Hindi, tiếng Hungary, tiếng Indonesia, tiếng Kazakh, tiếng Mã Lai, tiếng Na Uy, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha (Brazil, Bồ Đào Nha), tiếng Romania, tiếng Nga, tiếng Slovak, tiếng Thụy Điển, tiếng Thái, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng Việt

Trong Hộp Sản Phẩm

  • iPhone 16

  • Cáp Sạc USB‑C (1m)

  • Tài liệu

Là một phần trong nỗ lực của chúng tôi nhằm đạt đến trạng thái trung hòa carbon vào năm 2030, iPhone 16 và iPhone 16 Plus không đi kèm bộ tiếp hợp nguồn hoặc EarPods. Trong hộp có Cáp Sạc USB‑C hỗ trợ sạc nhanh và tương thích với bộ tiếp hợp nguồn USB‑C cũng như cổng máy tính.

Chúng tôi khuyến khích bạn sử dụng bất kỳ bộ tiếp hợp nguồn USB‑C nào tương thích. Bạn cũng có thể mua bộ tiếp hợp nguồn hoặc tai nghe mới của Apple nếu cần.

iPhone Và Môi Trường

iPhone 16 và iPhone 16 Plus được thiết kế nhằm giảm tác động đến môi trường:17

Tiến độ hướng tới mục tiêu Apple 2030

  • Hơn 30% hàm lượng vật liệu tái chế18

  • Giảm 30% lượng khí thải so với kịch bản kinh doanh thông thường theo mô hình của Apple19

Materials

  • 100% nhôm trong cấu trúc tản nhiệt bên dưới là nhôm tái chế

  • 100% cô-ban trong pin là cô-ban tái chế20

  • Hơn 95% lithium trong pin là lithium tái chế — thành tựu đầu tiên từ Apple20

  • 100% vàng trong dây của tất cả camera và Điều Khiển Camera là vàng tái chế

  • 100% vàng trong lớp mạ của nhiều bảng mạch in, các chân của cổng kết nối USB-C và nhiều bộ phận nhỏ là vàng tái chế

  • 100% đồng trong nhiều bảng mạch in là đồng tái chế, và 100% lá đồng và dây dẫn trong trong bộ sạc cảm ứng là lá đồng tái chế

  • 100% thiếc trong mối hàn trên các bảng mạch in là thiếc tái chế

  • 100% vonfram và dây đồng trong Taptic Engine là vonfram và dây đồng tái chế

  • 100% nguyên tố đất hiếm trong toàn bộ các nam châm là nguyên tố đất hiếm tái chế

  • 85% nhôm trong vỏ máy là nhôm tái chế

  • 80% thép trong nhiều thành phần (bao gồm Taptic Engine, loa, nhiều bộ phận nhỏ và tấm hỗ trợ màn hình) là thép tái chế

  • Ít nhất 50% nhựa trong hơn 20 thành phần là nhựa tái chế

  • 100% bao bì được làm từ sợi21

  • 64% vật liệu tái chế trong bao bì sợi

Năng Lượng

  • Hơn 30% điện sản xuất iPhone 16 và iPhone 16 Plus đến từ nguồn điện tái tạo22

  • Vượt yêu cầu của Bộ Năng Lượng Hoa Kỳ dành cho hệ thống bộ sạc pin23

Rác Thải

  • Không có cơ sở lắp ráp hoàn thiện nào phát sinh rác thải được đưa đến bãi chôn lấp, đây là một phần của Chương Trình Không Rác Thải của Apple

Sử dụng hóa chất thông minh hơn24

  • Kính không chứa arsen

  • Không chứa thủy ngân, BFR và PVC

*Để xác định số máy của iPhone, vui lòng truy cập support.apple.com/vi-vn//108044. Để biết thông tin về hỗ trợ mạng 5G và LTE, vui lòng liên hệ nhà mạng và truy cập apple.com/vn/iphone/cellular. Hỗ trợ công nghệ di động dựa trên số máy và cấu hình của iPhone đối với mạng GSM.

  1. Dung lượng khả dụng nhỏ hơn và có thể thay đổi do nhiều yếu tố. Cấu hình tiêu chuẩn sử dụng khoảng 12GB đến 24GB dung lượng, bao gồm iOS 26 với các tính năng mới nhất và các ứng dụng Apple mà bạn có thể xóa. Các mô hình Apple Intelligence trên thiết bị sử dụng khoảng 7GB dung lượng và có thể bị xóa nếu Apple Intelligence bị tắt. Khi bật Apple Intelligence, các mô hình sẽ được tải xuống lại. Các ứng dụng Apple mà bạn có thể xóa chiếm khoảng 4,5GB dung lượng, và bạn có thể tải lại các ứng dụng này từ App Store. Dung lượng lưu trữ có thể thay đổi tùy phiên bản phần mềm, cài đặt, và phiên bản iPhone.

  2. Kích thước và trọng lượng khác nhau tùy theo cấu hình và quy trình sản xuất.

  3. iPhone 16 và iPhone 16 Plus có khả năng chống tia nước, chống nước và chống bụi. Sản phẩm đã qua kiểm nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm có kiểm soát đạt mức IP68 theo tiêu chuẩn IEC 60529 (chống nước ở độ sâu tối đa 6 mét trong vòng tối đa 30 phút). Khả năng chống tia nước, chống nước và chống bụi không phải là các điều kiện vĩnh viễn, và khả năng này có thể giảm do hao mòn thông thường. Không sạc pin khi iPhone đang bị ướt. Vui lòng tham khảo hướng dẫn sử dụng để biết cách lau sạch và làm khô máy. Không bảo hành sản phẩm bị hỏng do thấm chất lỏng.

  4. Apple Intelligence khả dụng ở phiên bản beta. Một số tính năng không khả dụng ở một số khu vực hoặc ngôn ngữ. Để biết tính năng và ngôn ngữ khả dụng cũng như yêu cầu hệ thống, hãy truy cập support.apple.com/vi-vn/121115.

  5. Tất cả các xác nhận về thời lượng pin phụ thuộc vào cấu hình mạng và nhiều yếu tố khác; các kết quả thực tế sẽ khác nhau. Pin có giới hạn chu kỳ sạc và cuối cùng có thể cần được thay thế. Thời lượng pin và chu kỳ sạc khác nhau tùy theo cách sử dụng và cài đặt. Truy cập apple.com/vn/batteriesapple.com/vn/iphone/battery.html để biết thêm thông tin.

  6. Sạc không dây MagSafe lên đến 25W với bộ tiếp hợp 30W trở lên. Thử nghiệm do Apple thực hiện vào tháng 8 năm 2024 sử dụng các thiết bị và phần mềm phiên bản tiền sản xuất của iPhone 16 và iPhone 16 Plus, Cáp Sạc USB-C với Bộ Tiếp Hợp Nguồn USB-C của Apple (Phiên bản A2305 20W), và Bộ Sạc MagSafe của Apple (Phiên bản A2580 1 mét và Phiên bản A3250 2 mét) với Bộ Tiếp Hợp Nguồn USB-C của Apple (Phiên bản A2164 30W). Thử nghiệm sạc nhanh được thực hiện với các thiết bị iPhone cạn pin. Thời gian được đo từ thời điểm logo Apple xuất hiện khi thiết bị khởi động. Thời gian sạc thay đổi tùy thuộc vào chế độ cài đặt và các yếu tố môi trường; các kết quả thực tế sẽ khác nhau. Bộ sạc không dây được bán riêng.

  7. iPhone 16 và iPhone 16 Pro có thể phát hiện va chạm ô tô nghiêm trọng và gọi trợ giúp. Yêu cầu kết nối mạng di động hoặc cuộc gọi Wi-Fi.

  8. Cần có gói cước dữ liệu. Mạng 5G, LTE Gigabit, và cuộc gọi Wi‑Fi chỉ khả dụng ở một số thị trường và được cung cấp qua một số nhà mạng. Tốc độ phụ thuộc vào thông lượng lý thuyết và có thể thay đổi tùy địa điểm và nhà mạng. Để biết thông tin về hỗ trợ mạng 5G và LTE, vui lòng liên hệ nhà mạng và truy cập apple.com/vn/iphone/cellular.

  9. Wi‑Fi 7 khả dụng tại các quốc gia và khu vực có hỗ trợ.

  10. Tính năng Ultra Wideband chỉ khả dụng ở một số khu vực.

  11. Trí thông minh thị giác khả dụng trên mọi phiên bản iPhone hỗ trợ Apple Intelligence. Một số tính năng chỉ khả dụng ở một số khu vực hoặc ngôn ngữ. Để biết thêm chi tiết, hãy truy cập support.apple.com/vi-vn/121115#visual-intelligence.

  12. Để sử dụng eSIM, người dùng cần sử dụng nhà mạng hỗ trợ eSIM và có gói dịch vụ không dây. Kiểm tra với nhà mạng để biết chi tiết. Để tìm hiểu thêm, truy cập apple.com/vn/esim.

  13. Gọi qua FaceTime yêu cầu thiết bị của người gọi và người nhận có bật FaceTime và có kết nối Wi-Fi. Khả năng gọi qua mạng di động phụ thuộc vào chính sách của nhà mạng; có thể bị tính phí dữ liệu.

  14. Chỉ hỗ trợ nội dung video với độ lệch tương phản chuẩn.

  15. Siri có thể không có sẵn ở tất cả ngôn ngữ hoặc tất cả khu vực, các tính năng cũng có thể khác nhau tùy khu vực. Yêu cầu có kết nối Internet. Có thể bị tính phí dữ liệu di động.

  16. Khuyến nghị sử dụng băng thông rộng không dây; có thể áp dụng cước phí.

  17. Dữ liệu chính xác vào thời điểm ra mắt sản phẩm.

  18. Hàm lượng tái chế hoặc có thể tái tạo của sản phẩm là khối lượng vật liệu tái chế được chứng nhận so với khối lượng tổng thể của thiết bị, không bao gồm bao bì đóng gói hoặc phụ kiện trong hộp.

  19. Lượng carbon cắt giảm được tính so với kịch bản kinh doanh thông thường cụ thể cho từng sản phẩm theo mô hình của Apple: 1) Không sử dụng điện sạch trong hoạt động sản xuất hay trong quá trình sử dụng sản phẩm, vượt quá lượng điện đã có trên lưới điện theo mô hình mới nhất (dựa trên hệ số phát thải của địa phương). 2) Mật độ carbon của các vật liệu chính của Apple vào thời điểm năm 2015 (năm cơ sở cho mục tiêu trung hòa carbon sản phẩm của chúng tôi vào năm 2030). Mật độ carbon của vật liệu phản ánh việc sử dụng thành phần tái chế và công nghệ sản xuất. 3) Hỗn hợp bình quân của các hình thức vận tải (hàng không, đường sắt, đường biển, đường bộ) của Apple theo dòng sản phẩm trong ba năm (năm tài chính 2017 đến 2019) để ghi nhận rõ nhất lượng phát thải cơ sở từ hoạt động vận tải sản phẩm của chúng tôi.

  20. Xác nhận về lithium và cô-ban trong pin sử dụng phân bổ cân bằng khối lượng.

  21. Dựa trên bao bì đóng gói bán lẻ của Apple. Phân tích về bao bì đóng gói bán lẻ theo trọng lượng của Hoa Kỳ. Băng dính, mực và lớp phủ được loại trừ khỏi tính toán của chúng tôi về hàm lượng nhựa và trọng lượng bao bì đóng gói.

  22. Chúng tôi ước tính tỷ lệ phần trăm lượng phát thải liên quan đến điện trong hoạt động sản xuất dùng nguồn điện phát thải carbon thấp của chúng tôi bằng cách dựa vào mô hình carbon của lượng năng lượng phát thải carbon thấp mà nhà cung cấp thu mua trong năm tài chính trước đó, trên cơ sở việc phân bổ hoạt động sản xuất của nhà cung cấp tại thời điểm ra mắt sản phẩm. Tính toán này đánh giá các nhà cung cấp cho iPhone 16 Plus 128GB. Con số ước tính này chỉ bao gồm lượng điện phát thải carbon thấp mà Apple hoặc nhà cung cấp của Apple đã thu mua trong Chương Trình Năng Lượng Sạch Dành Cho Nhà Cung Cấp của Apple.

  23. Hiệu suất tiết kiệm điện dựa trên Tiêu Chuẩn Bảo Tồn Năng Lượng Liên Bang Của Bộ Sạc Pin do Bộ Năng lượng Hoa Kỳ ban hành.

  24. Thông Số Kỹ Thuật Của Các Chất Được Kiểm Soát của Apple trình bày các quy định giới hạn của Apple đối với việc sử dụng một số hóa chất nhất định trong nguyên vật liệu được sử dụng cho các sản phẩm, phụ kiện, quy trình sản xuất, và bao bì đóng gói mà Apple sử dụng để cung cấp sản phẩm đến tay người dùng cuối của công ty. Các quy định giới hạn này được tổng hợp từ các bộ luật và chỉ thị quốc tế, quy định của các cơ quan quản lý, yêu cầu về nhãn sinh thái, bộ tiêu chuẩn về môi trường, cũng như các chính sách của Apple. Mọi sản phẩm của Apple đều không chứa PVC và phthalate, ngoại trừ dây nguồn AC ở Ấn Độ, Thái Lan (đối với dây nguồn AC hai chấu), và Hàn Quốc, nơi chúng tôi vẫn đang xin chính phủ phê duyệt việc thay thế PVC và phthalate. Sản phẩm của Apple tuân thủ Chỉ Thị 2011/65/EU của Liên Minh Châu Âu cùng các nội dung sửa đổi tương ứng, bao gồm các trường hợp sử dụng chì được miễn trừ hạn chế, chẳng hạn như chất hàn nhiệt độ cao. Apple đang tìm cách loại bỏ việc sử dụng các chất được miễn trừ này đối với sản phẩm mới khi khả thi về mặt kỹ thuật.

Một số tính năng có thể thay đổi. Một số tính năng, ứng dụng và dịch vụ chỉ khả dụng ở một số khu vực hoặc ngôn ngữ và có thể yêu cầu phải có các phần cứng và phần mềm nhất định. Để biết thêm thông tin, truy cập trang Tính Năng Khả Dụng.

Một số tính năng chỉ khả dụng ở một số quốc gia hoặc khu vực. Xem danh sách đầy đủ.